Thị trường

Toyota Việt Nam công bố giá bán lẻ xe ô tô mới

Toyota Việt Nam vừa công bố thay đổi giá bán lẻ của các mẫu xe Toyota và Lexus áp dụng từ ngày 01/3/2015

Theo Toyota Việt Nam, do sự thay đổi của nhiều yếu tố liên quan đến hoạt động sản xuất và kinh doanh như sự thay đổi về thuế, tỷ giá, chi phí sản xuất, Công ty ô tô Toyota Việt Nam (TMV) thông báo điều chỉnh mức giá bán lẻ mới cho các mẫu xe Toyota và Lexus do TMV sản xuất và phân phối kể từ ngày 01/03/2015.

 

Theo đó, Bảng giá mới của TMV cho các mẫu xe Toyota và Lexus cụ thể như sau:

 

1.      BẢNG GIÁ BÁN LẺ MỚI CỦA CÁC MẪU XE TOYOTA:

 

Mẫu xe

Giá bán lẻ cũ, đã bao gồm VAT (triệu VND)

Giá bán lẻ mới, đã bao gồm VAT (triệu VND)

Mức thay đổi (triệu VND)

XE SẢN XUẤT TRONG NƯỚC  

Camry

Camry 2.5Q, 5 chỗ, số tự động

1,292

1,292 

0

Camry 2.5G, 5 chỗ, số tự động

1,164

1,164 

0

Camry 2.0E, 5 chỗ, số tự động

999

999

0

Corolla Altis

Corolla 2.0 CVT, 5 chỗ, số tự động

944

954

10

Corolla 1.8G CVT, 5 chỗ, số tự động

807

815

8

Corolla 1.8G MT, 5 chỗ, số tay

757

764

7

Vios

Vios G, 5 chỗ, số tự động

612

624

12

Vios E, 5 chỗ, số tay

561

572

11

Vios J, 5 chỗ, số tay

538

548

10

Vios Limo, 5 chỗ, số tay

529

540

11

Innova

Innova V, 7 chỗ, số tự động

817 

833

16

Innova G, 8 chỗ, số tay

751

767

16

Innova E, 8 chỗ, số tự động

710

728

18

Innova J, 8 chỗ, số tay

683

699

16

Fortuner

Fortuner TRD 4x4, 7 chỗ, số tự động

1,115

1,138 

23

Fortuner TRD 4x2, 7 chỗ, số tự động

1,009

1,029

20

Fortuner V 4x4, 7 chỗ, số tự động

1,056

1077

21

Fortuner V 4x2, 7 chỗ, số tự động

950

969

19

Fortuner G, 7 chỗ, số tay

892

910

18

XE NHẬP KHẨU NGUYÊN CHIẾC  

Land Cruiser

Land Cruiser, số tự động, 8 chỗ

2,702

2,607

-95

Prado

Prado, số tự động, 7 chỗ

2,071

2,065

-6

Hiace

Hiace 16 chỗ, máy dầu

1,179

1,203

24

Hiace 16 chỗ, máy xăng

1,094

1,116

22

86

Toyota 86, coupe, 4 chỗ, số tự động

1,678

1,636

-42

Yaris

Yaris G, 5 chỗ, số tự động

669

683

14

Yaris E,5 chỗ, số tự động

620

633

13

Hilux

Hilux G 4x4, pick up máy xăng, 5 chỗ

735

750

15

Hilux E 4x2, pick up máy dầu, 5 chỗ

637

650

13

 

2.      BẢNG GIÁ BÁN LẺ MỚI CỦA CÁC MẪU XE LEXUS:

 

Mẫu xe

Giá bán lẻ cũ, đã bao gồm VAT (triệu VND)

Giá bán lẻ mới, đã bao gồm VAT (triệu VND)

Mức thay đổi (triệu VND)

XE NHẬP KHẨU NGUYÊN CHIẾC

LS460L

LS460L, số tự động 8 cấp, 5 chỗ

5,673

5,583

-90

GS350

GS350, số tự động 8 cấp, 5 chỗ

3,595

3,537

-58

ES350

ES350, số tự động 6 cấp, 5 chỗ

2,571

2,531

-40

LX570

LX570, số tự động 6 cấp, 8 chỗ

5,354

5,173

-181

GX460

GX460, số tự động 6 cấp, 7 chỗ

3,766

3,804

38

RX350

RX350, số tự động 6 cấp, 5 chỗ

2,932

2,835

-97

 

 

Ngân Hà
 

End of content

Không có tin nào tiếp theo

Cột tin quảng cáo